Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公知
公知
công tri
trí thức công cộng; (khinh) kẻ hay phát biểu ý kiến trên mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí thức công cộng; (khinh) kẻ hay phát biểu ý kiến trên mạng
- 。
Anh ấy là một công tri.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公知
Phồn thể公
công tri
trí thức công cộng; (khinh) kẻ hay phát biểu ý kiến trên mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trí thức công cộng; (khinh) kẻ hay phát biểu ý kiến trên mạng
- 。
Anh ấy là một công tri.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.