Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公毫
公毫
công hào
xentam (đơn vị đo khối lượng, 1/100 gam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
xentam (đơn vị đo khối lượng, 1/100 gam)
- 。
Một centigram bằng mười miligram.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公毫
Phồn thể公
công hào
xentam (đơn vị đo khối lượng, 1/100 gam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
xentam (đơn vị đo khối lượng, 1/100 gam)
- 。
Một centigram bằng mười miligram.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.