公有制

公有制
gōngyǒuzhì
công hữu chế

chế độ công hữu; sở hữu công cộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ công hữu; sở hữu công cộng

    • Chế độ công hữu là nền tảng của kinh tế xã hội chủ nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.