公断

公断
gōngduàn
công đoạn

phán quyết trọng tài; trọng tài phân xử (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phán quyết trọng tài; trọng tài phân xử (pháp lý)

    • Họ mời luật sư đến phân xử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.