Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公报
公报
công báo
thông báo; công cáo; thông cáo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông báo; công cáo; thông cáo
- 。
Họ đã công bố một thông cáo chung.
- 貳名danh từ
thông báo; bố cáo; thông cáo
- 。
Họ đã công bố một bản công báo chung.
- 參名danh từ
thông cáo; công báo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公报
Phồn thể公報
công báo
thông báo; công cáo; thông cáo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông báo; công cáo; thông cáo
- 。
Họ đã công bố một thông cáo chung.
- 貳名danh từ
thông báo; bố cáo; thông cáo
- 。
Họ đã công bố một bản công báo chung.
- 參名danh từ
thông cáo; công báo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.