公房

公房
gōngfáng
công phòng

nhà ở công cộng; nhà công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà ở công cộng; nhà công

    • Họ sống trong nhà công.

  2. danh từ

    nhà ở công cộng; ký túc xá (dành cho người độc thân)

    • Tôi sống trong ký túc xá của trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.