公德心

公德心
gōngxīn
công đức tâm

ý thức cộng đồng; tinh thần vì cộng đồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ý thức cộng đồng; tinh thần vì cộng đồng

    • Anh ấy rất có ý thức công cộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.