Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公德
公德
công đức
đạo đức công cộng; công đức xã hội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo đức công cộng; công đức xã hội
- 。
Chúng ta nên tuân thủ đạo đức công cộng.
- 貳名danh từ
đức hạnh xã hội; công đức cộng đồng
- 。
Chúng ta nên tuân thủ đạo đức xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公德
Phồn thể公
công đức
đạo đức công cộng; công đức xã hội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo đức công cộng; công đức xã hội
- 。
Chúng ta nên tuân thủ đạo đức công cộng.
- 貳名danh từ
đức hạnh xã hội; công đức cộng đồng
- 。
Chúng ta nên tuân thủ đạo đức xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.