Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公引
公引
công dẫn
héctomét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
héctomét
- 。
Một hectometre bằng một trăm mét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公引
Phồn thể公
công dẫn
héctomét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
héctomét
- 。
Một hectometre bằng một trăm mét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.