公引

公引
gōngyǐn
công dẫn

héctomét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    héctomét

    • Một hectometre bằng một trăm mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.