公帑

公帑
gōngtǎng
công thảng

(văn) công quỹ; ngân sách nhà nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) công quỹ; ngân sách nhà nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.