Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公差
公差
công sai
dung sai; sai số cho phép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dung sai; sai số cho phép
- ?
Dung sai của bộ phận này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
hiệu số chung (của cấp số cộng); công sai
- 2。
Công sai của dãy số này là 2.
公差
công sai
đi công tác; công vụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đi công tác; công vụ
- 。
Anh ấy đi công tác Bắc Kinh rồi.
- 貳名danh từ
sai dịch; lính hầu (ở nha môn)
- 。
Công sai làm việc trong nha môn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公差
Phồn thể公
công sai
dung sai; sai số cho phép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dung sai; sai số cho phép
- ?
Dung sai của bộ phận này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
hiệu số chung (của cấp số cộng); công sai
- 2。
Công sai của dãy số này là 2.
公差
Phồn thể公
công sai
đi công tác; công vụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đi công tác; công vụ
- 。
Anh ấy đi công tác Bắc Kinh rồi.
- 貳名danh từ
sai dịch; lính hầu (ở nha môn)
- 。
Công sai làm việc trong nha môn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.