公差

公差
gōngchā
công sai

dung sai; sai số cho phép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dung sai; sai số cho phép

    • Dung sai của bộ phận này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    hiệu số chung (của cấp số cộng); công sai

    • 2

      Công sai của dãy số này là 2.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.