公害

公害
gōnghài
công hại

ô nhiễm môi trường; công hại (thiệt hại cộng đồng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ô nhiễm môi trường; công hại (thiệt hại cộng đồng)

    • Vấn đề ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.

  2. danh từ

    tai họa xã hội; ô nhiễm môi trường; công hại

    • Vấn đề công hại ngày càng nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.