公安部

公安部
Gōngān
công an bộ

Bộ Công an

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Công an

    • Bộ Công an đã ban hành quy định mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.