Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公子
公子
công tử
công tử; thiếu gia; con trai của quan lại
3 nghĩa#9111
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tử; thiếu gia; con trai của quan lại
中官员或贵族的儿子guānyuán huò guìzú de érzi
- ,!
Công tử, xin hãy dừng bước!
- 貳名danh từ
công tử; con trai quý tộc
中贵族或官员的儿子guìzú huò guānyuán de érzi
- ,!
Công tử, xin dừng bước!
- 參名danh từ
công tử; thiếu gia; (tôn) lệnh lang
中有权有势人家的年轻男子yǒuquányǒushì rénjiā de niánqīng nánzǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
公子
Phồn thể公
công tử
công tử; thiếu gia; con trai của quan lại
3 nghĩa#9111
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tử; thiếu gia; con trai của quan lại
中官员或贵族的儿子guānyuán huò guìzú de érzi
- ,!
Công tử, xin hãy dừng bước!
- 貳名danh từ
công tử; con trai quý tộc
中贵族或官员的儿子guìzú huò guānyuán de érzi
- ,!
Công tử, xin dừng bước!
- 參名danh từ
công tử; thiếu gia; (tôn) lệnh lang
中有权有势人家的年轻男子yǒuquányǒushì rénjiā de niánqīng nánzǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.