少爷

少爷
shàoye
thiếu gia

con trai nhà chủ; cậu ấm; thiếu gia

3 nghĩa#6245
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai nhà chủ; cậu ấm; thiếu gia

    富有人家的年轻儿子;被溺爱的男孩fùyǒu rénjia de niánqīng érzi;bèi nìài de nánháizi

    • Anh ấy là thiếu gia nhà chúng tôi.

  2. danh từ

    thiếu gia; cậu ấm

    有钱人家的年轻儿子yǒuqiánrén jiā de niánqīng érzi

    • Anh ấy là thiếu gia của gia đình này.

  3. danh từ

    công tử; thiếu gia; (tôn) lệnh lang

    地主或官僚家庭中的年轻男性dìzhǔ huò guānliáo jiātíng zhōng de niánqīng nánxìng

    • Thiếu gia, ngài có muốn uống trà không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.