Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公国
公国
công quốc
công quốc; vương quốc công tước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công quốc; vương quốc công tước
- 。
Công quốc này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
công quốc; lãnh địa công tước
- 參名danh từ
công quốc; vương quốc công tước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公国
Phồn thể公國
công quốc
công quốc; vương quốc công tước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công quốc; vương quốc công tước
- 。
Công quốc này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
công quốc; lãnh địa công tước
- 參名danh từ
công quốc; vương quốc công tước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.