Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公吨
公吨
công đốn
tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)
- 。
Một tấn bằng một nghìn kilôgam.
- 貳量lượng từ
tấn (đơn vị đo khối lượng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公吨
Phồn thể公噸
công đốn
tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)
- 。
Một tấn bằng một nghìn kilôgam.
- 貳量lượng từ
tấn (đơn vị đo khối lượng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.