公吨

公吨
gōngdūn
công đốn

tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)

    • Một tấn bằng một nghìn kilôgam.

  2. lượng từ

    tấn (đơn vị đo khối lượng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.