Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公厘
公厘
công ly
milimét; mm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
milimét; mm
- 。
Một mét bằng một nghìn milimét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公厘
Phồn thể公釐
công ly
milimét; mm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
milimét; mm
- 。
Một mét bằng một nghìn milimét.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.