Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公募
公募
công mộ
phát hành công khai; chào bán công khai (đầu tư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát hành công khai; chào bán công khai (đầu tư)
- 。
Quỹ công chúng là một công cụ đầu tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公募
Phồn thể公
công mộ
phát hành công khai; chào bán công khai (đầu tư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát hành công khai; chào bán công khai (đầu tư)
- 。
Quỹ công chúng là một công cụ đầu tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.