Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公务舱
公务舱
công vụ thương
khoang thương gia; hạng thương gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang thương gia; hạng thương gia
- 。
Tôi thích đi khoang thương gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舟chu(thuyền, tàu)BỘ
- 仓thương(kho chứa)HÌNH THANH
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
公务舱
Phồn thể公務艙
công vụ thương
khoang thương gia; hạng thương gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang thương gia; hạng thương gia
- 。
Tôi thích đi khoang thương gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.