公务舱

公务舱
gōngcāng
công vụ thương

khoang thương gia; hạng thương gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang thương gia; hạng thương gia

    • Tôi thích đi khoang thương gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.