公办

公办
gōngbàn
công biện

do nhà nước quản lý; công lập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    do nhà nước quản lý; công lập

    • Đây là một trường công lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.