民办

民办
mínbàn
dân biện

do dân địa phương quản lý; dân lập

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    do dân địa phương quản lý; dân lập

    • Đây là một trường dân lập.

  2. tính từ

    do dân lập; do tư nhân điều hành

    • Đây là một trường tư thục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.