Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公函
公函
công hàm
công hàm; thư công vụ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công hàm; thư công vụ
- 。
Đây là một công hàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公函
Phồn thể公
công hàm
công hàm; thư công vụ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công hàm; thư công vụ
- 。
Đây là một công hàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.