公出

公出
gōngchū
công xuất

đi công tác; vắng mặt vì công vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi công tác; vắng mặt vì công vụ

    • Hôm nay anh ấy đi công tác rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.