Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公出
公出
công xuất
đi công tác; vắng mặt vì công vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi công tác; vắng mặt vì công vụ
- 。
Hôm nay anh ấy đi công tác rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公出
Phồn thể公
công xuất
đi công tác; vắng mặt vì công vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi công tác; vắng mặt vì công vụ
- 。
Hôm nay anh ấy đi công tác rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.