Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公元
公元
công nguyên
Công nguyên; CN (Công Nguyên)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#17362
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công nguyên; CN (Công Nguyên)
- 2024。
Năm 2024 Công nguyên.
- 貳名danh từ
Công Nguyên
- 2024。
Bây giờ là năm 2024 Công nguyên.
- 參名danh từ
Công Nguyên (CN); trước Công Nguyên (TCN) khi dùng cho BC
- 2024。
Năm 2024 sau Công nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公元
Phồn thể公
công nguyên
Công nguyên; CN (Công Nguyên)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#17362
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công nguyên; CN (Công Nguyên)
- 2024。
Năm 2024 Công nguyên.
- 貳名danh từ
Công Nguyên
- 2024。
Bây giờ là năm 2024 Công nguyên.
- 參名danh từ
Công Nguyên (CN); trước Công Nguyên (TCN) khi dùng cho BC
- 2024。
Năm 2024 sau Công nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.