Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公债
公债
công trái
trái phiếu chính phủ; công trái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trái phiếu chính phủ; công trái
- 。
Anh ấy đã đầu tư vào công trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
公债
Phồn thể公債
công trái
trái phiếu chính phủ; công trái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trái phiếu chính phủ; công trái
- 。
Anh ấy đã đầu tư vào công trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.