公伤

公伤
gōngshāng
công thương

thương tích trong khi thi hành công vụ; tai nạn lao động (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thương tích trong khi thi hành công vụ; tai nạn lao động (pháp lý)

    • Anh ấy nhập viện vì bị thương trong công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.