公休

公休
gōngxiū
công hưu

nghỉ lễ chính thức; ngày nghỉ công cộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ lễ chính thức; ngày nghỉ công cộng

    • Ngày mai là ngày nghỉ lễ, chúng ta không cần đi làm.

  2. động từ

    nghỉ định kỳ (theo quy định của hiệp hội ngành nghề); ngày nghỉ chung

    • Cửa hàng này đóng cửa định kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.