Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公仔面
公仔面
công tể miến
mì ăn liền (thương hiệu Hồng Kông)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mì ăn liền (thương hiệu Hồng Kông)
- 。
Tôi thích ăn mì Gungun.
- 貳名danh từ
mì ăn liền; mì gói (khẩu ngữ Quảng Đông/Hồng Kông)
- 。
Tôi thích ăn mì gói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
公仔面
Phồn thể公仔麵
công tể miến
mì ăn liền (thương hiệu Hồng Kông)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mì ăn liền (thương hiệu Hồng Kông)
- 。
Tôi thích ăn mì Gungun.
- 貳名danh từ
mì ăn liền; mì gói (khẩu ngữ Quảng Đông/Hồng Kông)
- 。
Tôi thích ăn mì gói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.