公仆

公仆
gōng
công bộc

công bộc; người phục vụ nhân dân

HSK 7 (3.0)1 nghĩaLượng từ 个 / 位
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công bộc; người phục vụ nhân dân

    • Ông ấy là một công bộc tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.