Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公举
公举
công cử
bầu cử công khai; công cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu cử công khai; công cử
- 。
Công cử là một phần quan trọng của xã hội dân chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公举
Phồn thể公舉
công cử
bầu cử công khai; công cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu cử công khai; công cử
- 。
Công cử là một phần quan trọng của xã hội dân chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.