公丈

公丈
gōngzhàng
công trượng

mét chục; đề-ca-mét (10 m)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    mét chục; đề-ca-mét (10 m)

    • Một đềcamet bằng mười mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.