八进制

八进制
jìnzhì
bát tiến chế

hệ bát phân; hệ cơ số 8

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ bát phân; hệ cơ số 8

    • Hệ bát phân là một hệ thống đếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.