八角床

八角床
jiǎochuáng
bát giác sàng

giường có mái che kiểu truyền thống; giường bát giác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giường có mái che kiểu truyền thống; giường bát giác

    • Chiếc giường bát giác này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.