八点档

八点档
diǎndàng
bát điểm đáng

khung giờ 8 giờ tối (trên truyền hình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khung giờ 8 giờ tối (trên truyền hình)

    • Bộ phim truyền hình này được phát sóng vào khung giờ 8 giờ tối.

  2. danh từ

    (Đài Loan, khẩu) phim truyền hình chiếu khung giờ vàng 8 giờ tối

    • Tôi thích xem phim truyền hình khung giờ vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.