- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
khung giờ 8 giờ tối (trên truyền hình)
khung giờ 8 giờ tối (trên truyền hình)
Bộ phim truyền hình này được phát sóng vào khung giờ 8 giờ tối.
(Đài Loan, khẩu) phim truyền hình chiếu khung giờ vàng 8 giờ tối
Tôi thích xem phim truyền hình khung giờ vàng.
khung giờ 8 giờ tối (trên truyền hình)
khung giờ 8 giờ tối (trên truyền hình)
Bộ phim truyền hình này được phát sóng vào khung giờ 8 giờ tối.
(Đài Loan, khẩu) phim truyền hình chiếu khung giờ vàng 8 giờ tối
Tôi thích xem phim truyền hình khung giờ vàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.