八斗之才

八斗之才
dǒuzhīcái
bát đẩu chi tài

tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy tài cao bát đẩu, là một nhân tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.