- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ]
tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy tài cao bát đẩu, là một nhân tài.
tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ]
tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy tài cao bát đẩu, là một nhân tài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.