八字方针

八字方针
fāngzhēn
bát tự phương châm

phương châm tám chữ; chính sách được biểu đạt bằng khẩu hiệu tám chữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương châm tám chữ; chính sách được biểu đạt bằng khẩu hiệu tám chữ

    • Đây là phương châm tám chữ của chúng tôi.

  2. danh từ

    phương châm tám chữ (chính sách kinh tế năm 1961: điều chỉnh, củng cố, sung thực, nâng cao)

    • Phương châm tám chữ là một chính sách kinh tế quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.