- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
cơ bụng tám múi; múi bụng tám khối
cơ bụng tám múi; múi bụng tám khối
Anh ấy có múi bụng.
cơ bụng tám múi; múi bụng tám khối
cơ bụng tám múi; múi bụng tám khối
Anh ấy có múi bụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.