全国代表大会

全国代表大会
quánguódàibiǎohuì
toàn quốc đại biểu đại hội

Đại hội đại biểu toàn quốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại hội đại biểu toàn quốc

    • Đại hội Đại biểu Toàn quốc Đảng Cộng sản Trung Quốc.

  2. danh từ

    Đại hội Đại biểu Toàn quốc; Đại hội toàn quốc (của Đảng Cộng sản, hiện nay tổ chức 5 năm một lần)

    • Đại hội Đại biểu Toàn quốc Đảng Cộng sản Trung Quốc được tổ chức năm năm một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.