兔死狐悲

兔死狐悲
bēi
thỏ tử hồ bi

Thỏ chết cáo buồn (đồng loại thương nhau) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Thỏ chết cáo buồn (đồng loại thương nhau) [thành ngữ]

    • Thỏ chết cáo buồn, vật thương đồng loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)HỘI Ý
  • chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))HỘI Ý

Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.