免疫法

免疫法
miǎn
miễn dịch pháp

phương pháp miễn dịch; phương pháp tiêm phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp miễn dịch; phương pháp tiêm phòng

    • Phương pháp miễn dịch là một cách để phòng ngừa bệnh tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.