免不得

免不得
miǎnbude
miễn bất đắc

không thể tránh khỏi; khó tránh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thể tránh khỏi; khó tránh

    • Chuyện này khó tránh khỏi sẽ xảy ra.

  2. trạng từ

    không tránh khỏi; tất phải xảy ra

    • Chuyện này nhất định sẽ xảy ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.