免不了

免不了
miǎnliǎo
miễn bất liễu

không thể tránh khỏi; khó tránh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32934
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thể tránh khỏi; khó tránh

    • Chuyện này là không thể tránh khỏi.

  2. trạng từ

    không thể tránh khỏi; khó tránh

    • Chuyện này không thể tránh khỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.