- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)
bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)
Bệnh cretinism là một dạng suy giáp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)
bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)
Bệnh cretinism là một dạng suy giáp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.