克汀病

克汀病
tīngbìng
khắc đinh bệnh

bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh đần độn bẩm sinh; bệnh cretinism (do thiếu iốt)

    • Bệnh cretinism là một dạng suy giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.