克拉通

克拉通
tōng
khắc lạp thông

khối craton (vùng địa chất ổn định cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khối craton (vùng địa chất ổn định cổ đại)

    • Craton là phần ổn định của vỏ lục địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.