克己奉公

克己奉公
fènggōng
khắc kỷ phụng công

kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiềm chế bản thân, tận tụy phục vụ công ích [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn khắc kỷ phụng công, không bao giờ mưu lợi riêng cho bản thân.

  2. tính từ

    khắc phục bản thân, hết lòng phụng sự công ích [thành ngữ]

    • Anh ấy hết lòng vì công việc chung, phục vụ nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.