克丝钳子

克丝钳子
qiánzi
khắc tơ kiềm tử

kìm cắt dây; kìm cắt điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm cắt dây; kìm cắt điện

    • Tôi cần một cái kìm cắt dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.