- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kìm cắt dây; kìm cắt điện
kìm cắt dây; kìm cắt điện
Tôi cần một cái kìm cắt dây.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kìm cắt dây; kìm cắt điện
kìm cắt dây; kìm cắt điện
Tôi cần một cái kìm cắt dây.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.