光阴荏苒

光阴荏苒
guāngyīnrěnrǎn
quang âm nhẫm nhiễm

thời gian trôi nhanh; bóng thời gian vùn vụt qua [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian trôi nhanh; bóng thời gian vùn vụt qua [thành ngữ]

    • Thời gian trôi nhanh, năm tháng như thoi đưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.