光膀子

光膀子
guāngbǎngzi
quang bảng tử

cởi trần; ở trần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi trần; ở trần

    • Anh ấy thích cởi trần.

  2. động từ

    cởi trần; ở trần

  3. động từ

    cởi trần; ở trần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.