光耀门楣

光耀门楣
guāngyàoménméi
quang diệu môn my

rạng rỡ môn đình; làm vẻ vang gia tộc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rạng rỡ môn đình; làm vẻ vang gia tộc [thành ngữ]

    • Anh ấy làm rạng danh gia tộc.

  2. động từ

    làm rạng rỡ môn đình; vinh danh gia tộc [thành ngữ]

    • Anh ấy học hành chăm chỉ để làm rạng danh gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.